chiết giá

chiết giá

Cửa hàng chiết giá 20% cho tất cả các sản phẩm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm giá bán so với giá niêm yết hoặc giá gốc: "chiết giá" hành động của người bán giảm một phần giá trị của sản phẩm, dịch vụ cho người mua.
    • Tính toán, khấu trừ một phần giá trị: "chiết giá" còn có nghĩaviệc tính toán để giảm giá theo một tỷ lệ phần trăm hoặc số tiền cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cửa hàng thường chiết giá 10% cho khách hàng thân thiết. (Cửa hàng thường giảm 10% giá bán cho những khách quen.)
    • Nhà cung cấp đồng ý chiết giá cho đơn hàng số lượng lớn. (Nhà cung cấp đồng ý giảm giá cho đơn mua với số lượng nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỷ lệ chiết giá": phần trăm hoặc mức giá được giảm.
    • Tỷ lệ chiết giá cho đại lên đến 20%. (Mức giảm giá dành cho đại có thể 20%.)
  • "Được chiết giá": trạng thái được hưởng mức giá thấp hơn.
    • Nếu mua từ 10 sản phẩm, bạn sẽ được chiết giá. (Nếu mua số lượng từ 10 cái trở lên, bạn sẽ được giảm giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Giảm giá (động từ): hạ thấp mức giá bánnghĩa rộng thông dụng hơn "chiết giá".
  • Khuyến mãi (danh từ): chương trình ưu đãi, có thể bao gồm giảm giá, tặng quà.
  • Chiết khấu (động từ): thường dùng trong tài chính, thương mại để chỉ việc giảm giá, khấu trừ trước một khoản tiền.
Từ đồng nghĩa
  • Giảm giá: hạ thấp giá bán.
  • Hạ giá: làm cho giá thấp xuống.
  • Khấu trừ: trừ đi một phần.
Thành ngữ liên quan
  • Chiết giá sâu: giảm giá với tỷ lệ rất lớn.
    • Mặt hàng tồn kho được chiết giá sâu để thanh . (Hàng tồn được giảm giá rất nhiều để bán cho hết.)

Từ chứa "chiết giá"